Liên hệ quảng cáo: 0902 389 391 | Email: toiladangovap@gmail.com
govap.net.vn
  • 0Chia sẻ FB
  • Email
  • Bình luận0
 

Âm 'i' trong tiếng Anh - Mỹ

Theo VnExpress 09:30 11/01/2017 0 0
Cách phát âm của âm "i" được chia thành hai nhóm chính là "i" ngắn và "i" dài. Tuy nhiên, sự khác biệt giữa hai âm này không nằm ở độ dài, ngắn của âm. 
cach-noi-nam-dinh-dau-trong-tieng-anh
Năm con gà có phải dùng từ "chicken" để thể hiện hay không? Xem hướng dẫn của cô Moon Nguyen để biết cách nói và phát ...

Âm "i" được sử dụng khá phổ biến trong tiếng Anh. Cách phát âm "i" ngắn hay "i" dài không phải độ dài ngắn của hơi mà phụ thuộc vào vị trí miệng khi phát âm. Hãy cùng xem hướng dẫn phát âm của cô Moon Nguyen:

Đặc thù âm "i" dài /i/ 

Âm /i/ dài có đặc trưng là miệng kéo căng hết sang hai bên. Nhắc lại, trong tiếng Anh Mỹ, gọi âm /i/ là âm /i/ dài không có nghĩa là bạn kéo dài âm /i/ ra.

 

Âm /i/ được đọc ngắn, gọn trong những từ như: seat, seek, sheep; và đọc dài hơn trong những từ như: seed, seem, see.

Một số trường hợp của âm /i/:

ea(-) Sea /si/, Seat /sit/, Please (v) /pliz/, Teach /titʃ/, Peace /pis/

ee(-) Bee /bi/, Beet /bit/, Tree /tri/, Green /grin/

–e Be /bi/, She /ʃi/, We /wi/, Evil /’ivl/, Egypt /ˈiː.dʒɪpt/, Secret /’sikrit/

e-e Even /’ivən/, Evening /ˈiːvniŋ/, Complete /kəmˈpliːt/

ie- Believe /biˈliːv/, Belief /biˈliːf/, Relieve /riˈliːv/

ei- Deceive /diˈsiːv/, Receive /riˈsiːv/, Receipt /riˈsiːt/

–ese Vietnamese /ˌvjetnəˈmiːz/, Chinese /ˌtʃaiˈniːz/

 

Đặc thù của âm "i" ngắn /ɪ/

Âm /ɪ/ có đặc trưng là miệng hơi kéo sang hai bên (vị trí miệng di chuyển từ thả lỏng tới 1/2 vị trí miệng của âm /i/ dài ở trên). Cần lưu ý, trong tiếng Anh Mỹ, gọi âm /ɪ/ là âm “i" ngắn không có nghĩa là làm ngắn âm lại. 

Âm /ɪ/ được đọc ngắn, gọn trong những từ như: sit, sip, kick; và đọc dài hơn trong những từ như: sid, sin, big.

Một số trường hợp của âm /ɪ/

-i- Big /bɪg/, Dig /dɪg/, Thick /θɪk/, Thin /θɪn/

Các từ bắt đầu bằng:

be- Become /bɪˈkʌm/, Behave /bɪˈheɪv/

de- Defrost /ˌdɪːˈfrɔːst/, Decide /dɪˈsaɪd/

re- Renew /rɪˈnuː/, Return /rɪˈtɜːn/, Report /rɪˈpɔːt/

Ex- Exchange /ɪksˈtʃeɪndʒ/

E- Eradicate /ɪˈrædɪkeɪt/

em- Embed /ɪmˈbed/, Employ /ɪmˈploi/

En- Enslave /ɪnˈsleɪv/, encounter /ɪnˈcauter/

Pre- Predict /prɪˈdɪkt/

Các từ có đuôi: 

Danh từ đuôi –ate như appropriate /əˈprəʊ.pri.ɪt/, climate /ˈklaimɪt/.

Các từ đuôi -y, -ly, -ive, -et, -let, -age như industry/ˈɪndəstrɪ/, friendly /ˈfrendli/, expensive /ɪkˈspensɪv/, market /ˈmɑːkɪt/, booklet /ˈbʊklɪt/, passage /ˈpæsɪdʒ/. 

Quang Nguyen, Moon ESL

phan-biet-bien-so-xe-trong-tieng-anh-anh-va-anh-my
Để dễ dàng trong giao tiếp, bạn cần biết phân biệt và sử dụng cách nói 'biển số xe' hay 'thang máy' phù hợp với từng ...

Bình luận (0)

tối thiểu 10 chữ tiếng Việt có dấu không chứa liên kết

Xem tiếp Học tiếng Anh