Liên hệ quảng cáo: 0902 389 391 | Email: toiladangovap@gmail.com
govap.net.vn
  • 0Chia sẻ FB
  • Email
  • Bình luận0
 

Phân biệt 'envy' và 'jealous'

Theo VnExpress 03:00 16/03/2016 0 0
Cùng được dịch là "ghen tị" nhưng "envy" tỏ lòng ngưỡng mộ còn "jealous" thể hiện sự ghen tuông với ai đó.
trac-nghiem-cum-dong-tu-voi-put-nbsp
'Put' đi với mỗi giới từ lại tạo ra các cụm động từ có nghĩa khác nhau. Hãy làm bài trắc nghiệm để kiểm tra bạn ...

Envy /ˈen.vi/ (v, n)

Là một động từ, "envy" được định nghĩa "to ​wish that you had something that another ​person has" - mong muốn, ước mơ được có thứ mà người khác có, ngưỡng mộ. Ví dụ:

- I envy your clear and powerful voice. (Tớ ghen tị với giọng hát vừa trong vừa nội lực của cậu)

- She had always envied her sister's ​thick ​glossy hair. (Cô ấy từng luôn ghen tị với mái tóc dày và bóng khỏe của em gái mình)

Khi là danh từ, "envy" cũng diễn tả nét nghĩa như trên, với định nghĩa "the ​feeling that you ​wish you had something that someone ​else has". Ví dụ:

- I watched the show with envy her ability to sing. (Tôi xem chương trình với sự ghen tị cho khả năng ca hát của cô ấy)

Tính từ của "envy" là "envious"/ˈen.vi.əs/ 

Jealous /ˈdʒel.əs/ (adj)

"Jealous" được định nghĩa "upset and angry because someone that you love seems interested in another person" - cảm giác buồn, tức giận khi người mình yêu quan tâm đến người khác. Ví dụ:

- A jealous husband/wife (một người chồng/vợ hay ghen)

"Jealous"  còn thể hiện sắc thái "unhappy and angry because someone has something that you want" - không vui, tức giận vì người khác có thứ bạn muốn, đố kị. Ví dụ:

- He had always been very jealous of his brother's good ​looks. (Cậu ấy từng luôn ganh tị với vẻ ngoài điển trai của anh mình)

Danh từ "jealousy" thể hiện sắc thái thứ hai của tính từ "jealous" - ghen tức với thứ người khác có.

Như vậy, cùng là "ghen tị" khi diễn đạt bằng tiếng Việt nhưng động từ, danh từ "envy" thể hiện sự ngưỡng mộ; tính từ  "jealous" thể hiện sự đố kị nhiều hơn.

Thử sức với bài tập chọn từ dưới đây:

1. Anna says she (feels jealous/envies) every time another woman looks at her boyfriend.

2. She (envies/is jealous) if he looks at another woman

3. I am (jealous/envious) that you like hanging out with her instead of me.

4. I (envy/am jealous of) your bright blue eyes

5. I tell her many times that I (envy/jealous of) her ​ability to ​talk to ​people she's never ​met before.

6. It would be selfish to (envy/be jealous of) him, and I could truthfully say I wasn't.

7. They were much more intelligent than we were, and quite frankly, we (were jealous of/envied) their achievements.

8. Their rich natural resources are the (envy/jealousy) of the entire world.

9. She was (jealous/envious) that her husband’s office was mainly women.

10. I'm very (envious/jealous) of ​your new ​coat - it's ​beautiful. 

Vân tổng hợp

Lớp học Active Learning Kids - Teens tại Trung tâm Anh ngữ AMA dành cho độ tuổi thiếu nhi, thiếu niên mang đến cho các em môi trường học tiếng Anh chuyên nghiệp, sôi nổi, rèn luyện giao tiếp và kỹ năng sống. Xem thêm tại đây.
trac-nghiem-tieng-anh-ronaldinho-nhan-loi-da-mien-phi-cho-doi-bong-chapecoense-nbsp
Sau chuyến bay tử thần khiến đội bóng Brazil mất đi nhiều cầu thủ, huyền thoại Ronaldinho nhận lời chơi cho đội bóng ...

Bình luận (0)

tối thiểu 10 chữ tiếng Việt có dấu không chứa liên kết

Xem tiếp Học tiếng Anh